| STT | Tên ngành |
| 01 |
Sản xuất chế biến gỗ gia dụng, sản xuất cửa gỗ công nghiệp. |
| 02 |
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 03 |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác. |
| 04 |
Sản xuất đồ gỗ xây dựng. |
| 05 |
Chế tạo, lắp ráp, tích hợp các loại máy móc thiết bị. |
| 06 |
Kinh doanh vật liệu xây dựng. |
| 07 | Mua bán nuôi trồng các loại nông lâm thủy sản. |
| 08 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 09 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 10 | Sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu các vật tư trong sản xuất công nghiệp |
| 11 | Kinh doanh xuất nhập khẩu thiết bị, máy móc công nghiệp và dân dụng |
| 12 | Đầu tư kinh doanh bất động sản, nhà ở văn phòng |
| 13 | Sản xuất vật liệu xây dựng và kết cấu bê tông đúc sẵn. |
| 14 | Dịch vụ kỹ thuật ứng dụng công nghệ mới. |
| 15 | Tư vấn xây dựng công trình cơ sở hạ tầng; Tư vấn xây dựng công trình giao thông vận tải (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình) |
| 16 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến Bán buôn xi măng Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi Bán buôn kính xây dựng Bán buôn sơn, véc ni Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh Bán buôn đồ ngũ kim |
| 17 | Thi công xây lắp các công trình dân dụng |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |
Lĩnh vực hoạt động
17
Th9